Thứ Bảy, 14 tháng 9, 2013

Chọn iPhone 5S, Galaxy S4 hay LG những G2?.

11 a, b, g, n, n 5GHz 802

Chọn iPhone 5S, Galaxy S4 hay LG G2?

Đây cũng là thiết bị có thiết kế lạ nhất trong lịch sử kinh dinh của LG và được đánh giá là xứng tầm đối thủ Galaxy S4. Bảng so sánh tham số kỹ thuật dưới đây sẽ giúp người dùng có cái nhìn cụ thể hơn về 3 siêu phẩm smartphone hàng đầu hiện nay. 2. 2 inch Độ phân giải 640 x 1136 pixel 1080 x 1920 pixel 1080 x 1920 pixel Mật độ điểm ảnh 326 ppi 441 ppi 423 ppi Công nghệ IPS LCD Super AMOLED IPS LCD  Pin  nói chuyện (3G) 10 giờ 17 giờ thời kì chờ (3G) 250 giờ 370 giờ thời kì chờ (4G) 320 giờ Nghe nhạc 40 giờ Xem video 10 giờ Dung lượng 2600 mAh 3000 mAh  Phần cứng  Chip Apple A7 64 bit Qualcomm Snapdragon 600 APQ8064T Qualcomm Snapdragon 800 MSM8974 Bộ xử lý Lõi tứ, 1900 MHz, Krait 300 Lõi tứ, 2260 MHz, Krait 400 Chip đồ họa Có Adreno 320 Adreno 330 Bộ nhớ hệ thống 2048 MB RAM/ LPDDR3 2048 MB RAM/ LPDDR3 Bộ nhớ trong 16 GB 16 GB 32 GB mở mang bộ nhớ microSD, microSDHC, microSDXC lên tới 64 GB  Camera  Camera 8 MP 13 MP 13 MP Flash LED kép LED LED Camera trước 1.

6 (mm) 136. 0 USB 2. 11 a, b, g, n, n 5GHz, ac 802. Trong cuộc điều tra mức độ chấp nhận của người dùng smartphone do tạp chí Consumer Reports tổ chức, Galaxy S4 đã vượt qua iPhone 5 để trở nên smartphone tốt nhất.

2 MP 2 MP 2. 2. IPhone 5S được trang bị bộ xử lý A7 nhanh hơn, máy ảnh tốt hơn và bảo mật tốt hơn với công nghệ cảm biến vân tay.

5 x 70. 0 4. 0 Ngân Giang (Dịch). 0 Wi-Fi 802. IPhone 5S – smartphone cao cấp nhất của Apple vừa chính thức được giới thiệu tới người dùng toàn cầu hôm 10/9.

2) kích tấc 123. 8 x 58. 8 x 7. 0 inch 5. 2) Android (4. Trong khi đó, LG G2 đánh dấu sự trở lại của LG trên thị trường smartphone. 9 (mm) 138. 6 x 69. 0 inch 5. Apple iPhone 5S   Samsung Galaxy S4   LG G2   Thiết kế  Hệ điều hành iOS (7) Android (4.

11 a, b, g, n, n 5GHz, ac USB Có USB 2. 9 (mm) Trọng lượng 112 g 130 g 143 g Vỏ ngoài Nhôm Nhựa Polycarbonate Nhựa Polycarbonate Tính năng trội Cảm biến vân tay  Màn hình  Kích cỡ 4.

Galaxy S4 được xem là một trong những smartphone thành công nhất của Samsung. 1 MP Quay video 1280x720 (720p HD) 1920x1080 (1080p HD) (30 hình/giây) 1920x1080 (1080p HD) (30 hình/giây)  Công nghệ  CDMA 800, 1900 MHz GSM 850, 900, 1800, 1900 MHz 850, 900, 1800, 1900 MHz 850, 900, 1800, 1900 MHz UMTS 850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz 850, 900, 1900, 2100 MHz 850, 900, 1900, 2100 MHz LTE 700 MHz Class 13, 700 MHz Class 17, 800 MHz, 850 MHz, 900 MHz, 1700/2100 MHz, 1800 MHz, 1900 MHz, 2100 MHz 800 MHz, 850 MHz, 900 MHz, 1800 MHz, 2100 MHz, 2600 MHz 850 MHz, 900 MHz, 1800 MHz, 2100 MHz, 2600 MHz Micro SIM Có Có nano-SIM Có  Kết nối  Bluetooth 4.

0 4. 6 x 7. 9 x 8.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét